ASP#7. Câu lệnh lặp trong ASP                    ASP#6. Lệnh điều kiện (if-then) trong ASP                    Thơ kể chuyện cổ tích: Sọ Dừa                    Các hàm toán học trong Excel                    Các hàm thống kê cơ bản trong Excel                    


C Các hàm tra cứu thông tin trong Excel

CELL(info_type, reference): Dùng để tra cứu thông tin của một ô (cell).

ERROR.TYPE(error_val): Trả về số tương ứng với một lỗi trong Excel hoặc trả về lỗi #NA! nếu không có lỗi.

INFO(type_text): Dùng để tra cứu thông tin của môi trường Excel hiện hành. 

ISBLANK(value): Sẽ trả về giá trị TRUE nếu giá trị của value là Blank (rỗng).

ISERR(value): Kiểm tra giá trị value có lỗi hay không (ngoại trừ lỗi #NA!) và trả về TRUE nếu có lỗi.

ISERROR(value): Kiểm tra giá trị value có lỗi hay không (tất cả lỗi) và trả về TRUE nếu có lỗi.

ISEVEN(number): Kiểm tra number có phải là một số chẵn hay không. 

ISLOGICAL(value): Kiểm tra value có phải là một giá trị logic hay không. 

ISNA(value): Kiểm tra value có lỗi #NA! hay không. 

ISNONTEXT(value): Kiểm tra value có phải là một giá trị khác kiểu TEXT hay không.

ISNUMBER(value): Kiểm tra value có phải là một giá trị kiểu số hay không. 

ISODD(number): Kiểm tra number có phải là số lẻ hay không. 

ISREF(value): Kiểm tra value có phải là một tham chiếu (địa chỉ ô hoặc vùng) hay không.

ISTEXT(value): Kiểm tra value có phải là một giá trị kiểu TEXT hay không.

N(value): Chuyển đổi value thành một con số. 

NA(): Tạo lỗi #NA! để đề phòng những vấn đề không thể lường trước khi tạo hàm.

TYPE(value): Tra cứu kiểu định dạnh của value.

399 - Tuệ Chân - 14/12/2022 23:21





Link chia sẻ bài viết
Copy
https://tritue.edu.vn/tritueyii1/index.php/post/view?id=177


tritue.edu.vn       43 members, 197433 visitors

Copyright © 2019 - 2024 by tuetamsuphu@gmail.com
All Rights Reserved.